Logo Haze Seas ToolsHaze Seas ToolsChọn bộ trang bị và kiểm tra nguồn
Trung tâm công cụCodeTier listWikiKế hoạch của tôi
Trung tâm công cụSo sánh trang bịCodePhần thưởng hiện tạiTier listSo sánh bộ trang bịWikiDữ liệu có đối chiếu nguồnKế hoạch của tôiLộ trình đã lưu
Wiki/Wiki Trái cây

Danh mục

Wiki Trái cây

Các mục Fruit kèm độ hiếm, danh sách kỹ năng, yêu cầu Mastery và ghi chú ngắn.

Devil Fruit INFOThời gian hồi chiêu của Fruit:SaturnZ: Poisonous Slashes (Mastery 0)Saturn - Spider FormZ: Whiplash (Mastery 0)ElectricityZ: Thunder Pull (Mastery 0)Electricity - Raijin FormQuy trình nhận:OkuchiZ: Feral Persuit (Mastery 0)Okuchi - Full FormZ: Feral Persuit (Mastery 0)DragonZ: Bullet Barrage (Mastery 0)Dragon - Hybrid FormCách nhận:Dragon - Full FormZ: Bullet Barrage (Mastery 0)GumZ: Bazooka (Mastery 0)Gum - Gear 5Quy trình nhận Gear 5:Gum - Gear 4Quy trình nhận Gear 4:Gum - Gear 2Nhận qua Gear 2 Trainer trên Bubble IslandPhoenixZ: Spiral Thrust (Mastery 0)Phoenix - Full FormZ: Spiral Thrust (Mastery 0)DoughZ: Power MochiWolfZ: Finger Minigun (Mastery 0)Wolf - Full FormZ: Finger Minigun (Mastery 0)TremorZ: Tectonic Surge (Mastery 0)VenomZ: Toxic SpitMagnetZ: Junk Arm SlapMagmaNội tại Magma: Đi trên nướcSoulZ: Soul SnatchLeopardZ: Blazing Shot (Mastery 0)Leopard - Full FormE: TransformationDarknessZ: Black Hole. Triệu hồi một hố đen quanh người dùng. (Fruit cấp 30)IceNội tại Ice: Đi trên nước.OperationE: Room. (Fruit cấp 30)LightZ: Illumination. Bắn một luồng sáng phát nổ khi va chạm. (Fruit cấp 30)LoveZ: Love PistolShadowZ: Bat ProjectilesGasZ: Gas Zone. Tạo vùng khí độc gây sát thương cho mọi mục tiêu bên trong. (Fruit cấp 30)GravityZ: Gravity Push. Dùng trọng lực đẩy lùi kẻ địch. (Fruit cấp 30)FlameZ: Fire Fist. (Fruit cấp 30)PawZ: Paw Shot. (Fruit cấp 30)SmokeZ: Smoke Punch. Ném một quả cầu khói phát nổ khi va chạm. (Fruit cấp 30)SandZ: Spada. (Fruit cấp 30)StringZ: String Bullets (Fruit cấp 30)MammothE: Transformation (Fruit cấp 30)BuddhaZ: Transformation. Biến thành dạng Buddha. (Fruit cấp 30)SnowZ: Boulder Throw (Mastery 0)BarrierZ: Pulse Dome (Mastery 0)CircusZ: Top Launch (Mastery 0)BombZ: Booger Blast (Mastery 0)SpikeZ: Spike Shot (Mastery 0)SpinZ: Candy Boomerang (Mastery 0)VanishZ: Phantom Step (Mastery 0)Gum - Gear 5 Rework (Chưa phát hành)Nội dung này chưa phát hành; dữ liệu nguồn hiện chưa có thông tin chi tiết.

Haze Seas Tools

Hướng dẫn Haze Seas do fan thực hiện, không liên kết với Haze Studios hoặc Roblox.

Tên chính thức trong game, như Gems, được giữ nguyên để tránh sai khác.

Công cụ & hướng dẫn

Haze Seas Trung tâm công cụHaze Seas Tier listDanh sách Tier Fruit Haze SeasTrình mô phỏng quay Fruit Haze SeasHaze Seas CodeHướng dẫn

Trang web

Giới thiệuChính sách quyền riêng tưĐiều khoản dịch vụ