Ghi chú nguồn

Damage Sheet

Thông tin game

Bảng cân bằng Fighting Style/Sword/Fruit

Đây là cách tính sát thương cho đòn đánh thường, Sword và Fruit.

Nếu một kỹ năng gây nhiều hơn 1 tick, sát thương sẽ tự động được nhân 1.5x để cân bằng.

Mỗi 2 Mastery cộng +1 chỉ số cho Sword, Fighting Style hoặc Fruit tương ứng. Ví dụ: 500 Mastery của Fruit cộng +250 chỉ số Fruit.

Fighting Style

Sát thương Combat Skill 1 = (5 + 0.3 × Combat Stat) × 2.0 × Style Multiplier (xem bên dưới)

Sát thương Combat Skill 2 = (5 + 0.3 × Combat Stat) × 2.2

Sát thương Combat Skill 3 = (5 + 0.3 × Combat Stat) × 2.4

Sát thương Combat Skill 4 = (5 + 0.3 × Combat Stat) × 2.6

Sword

Sát thương Sword Skill 1 = (5 + 0.3 × Sword Stat) × 2.0 × Swd Multiplier (xem bên dưới)

Sát thương Sword Skill 2 = (5 + 0.3 × Sword Stat) × 2.2

Sát thương Sword Skill 3 = (5 + 0.3 × Sword Stat) × 2.4

Sát thương Sword Skill 4 = (5 + 0.3 × Sword Stat) × 2.6

Sát thương Sword Skill 5 = (5 + 0.3 × Sword Stat) × 3.0

Fruit

Sát thương Fruit Skill 1 = (5 + 0.3 × Fruit Stat) × 2.0 × Fruit Multiplier (xem bên dưới)

Sát thương Fruit Skill 2 = (5 + 0.3 × Fruit Stat) × 2.2

Sát thương Fruit Skill 3 = (5 + 0.3 × Fruit Stat) × 2.4

Sát thương Fruit Skill 4 = (5 + 0.3 × Fruit Stat) × 2.6

Sát thương Fruit Skill 5 = (5 + 0.3 × Fruit Stat) × 3.0

Sát thương Fruit Skill 6 = (5 + 0.3 × Fruit Stat) × 3.2

Phím tắt F:

Sát thương Fruit Skill F = (5 + 0.3 × Fruit Stat) × 2.6

Sát thương theo độ hiếm của Fighting Style

Common (không tăng sát thương)

Fighting Style

Legendary (tăng 15% sát thương cho mọi kỹ năng)

Blackleg, Electro, Cyborg, Dragon Claw, Fishman

Mythical (tăng 20% sát thương cho mọi kỹ năng)

Blackleg v2, Electro v2, Cyborg v2, Dragon Claw v2, Fishman v2

Sát thương theo độ hiếm của Sword

Common (không tăng sát thương)

Starter Katana, Shark Blade

Uncommon (tăng 5% sát thương cho mọi kỹ năng)

Rare (tăng 10% sát thương cho mọi kỹ năng)

Legendary (tăng 15% sát thương cho mọi kỹ năng)

Mythical (tăng 20% sát thương cho mọi kỹ năng)

Sát thương theo độ hiếm của Fruit

Common (sát thương cơ bản)

Uncommon (tăng 5% sát thương cho mọi kỹ năng)

Rare (tăng 10% sát thương cho mọi kỹ năng)

Legendary (tăng 15% sát thương cho mọi kỹ năng)

Mythical (tăng 20% sát thương cho mọi kỹ năng)

Awakening Fruit tăng +5% sát thương. Ví dụ:

Dragon Base → Hybrid (+5%)

Gum → Gear 2nd. (+5%) → Gear 4th (+5%) → Gear 5th (+5%)

Electricity → Electricity Awakening (+5%)

Độ tin cậy nguồn
Nguồn
Đối chiếu gần nhất
13 thg 7, 2026

Mở thẻ nguồn

Trang liên quan

Xem danh mục

Công cụ liên quan

Công cụ liên quan