Trả lời nhanh

Nên kiểm tra gì trước

Đề xuất cho build Sword

Night Necklace
Đã được cộng đồng kiểm tra

+15% sát thương Sword, +2.500 máu. Nguồn cộng đồng hiện có về phụ kiện đề xuất Night Necklace cho build chuyên Sword.

Mở chi tiết nguồn
Hình ảnh trong Haze Seas Seabeast Helmet V2

Phụ kiện đầu để tham khảo

Seabeast Helmet V2
Đã được cộng đồng kiểm tra

+100 thể lực, +10% tốc độ di chuyển. Nguồn cơ sở dữ liệu phụ kiện hiện có xếp bộ Sea Beast V2 ở tier A.

Mở chi tiết nguồn
Hình ảnh trong Haze Seas Seabeast Armor V2

Phụ kiện thân để tham khảo

Seabeast Armor V2
Đã được cộng đồng kiểm tra

+3.500 máu, +10% tốc độ di chuyển. Nguồn cơ sở dữ liệu phụ kiện hiện có xếp bộ Sea Beast V2 ở tier A.

Mở chi tiết nguồn

Có đối chiếu nguồn

Tier list phụ kiện

So sánh sát thương tổng thể, sát thương chiến đấu, tốc độ, máu, Observation Haki và mức độ tin cậy của từng ô.

Kiểm tra lần cuối: 2026-07-28

Đang hiện 24/30 kết quả (30 tổng cộng).

Phụ kiệnÔTierChỉ sốPhù hợp vớiCách nhậnTrạng thái nhậnWikiKế hoạch
Hình ảnh trong Haze Seas Night NecklaceNight Necklace
BodyS+15% sát thương Sword, +2.500 máuBuild Sword, Khả năng sống sótTỷ lệ drop bí mật 0,1% từ DarkBlade V2 Boss tại Foggy Castle.Đã được cộng đồng kiểm traWiki
Hình ảnh trong Haze Seas Seabeast Armor V2Seabeast Armor V2
BodyA+3.500 máu, +10% tốc độ di chuyểnKhả năng sống sót, Độ cơ độngYêu cầu: x2 Seabeast Heart (tỷ lệ drop 25% từ Sea Beast tại Sea 2 và Sea 3).Đã được cộng đồng kiểm traWiki
Hình ảnh trong Haze Seas Seabeast Helmet V2Seabeast Helmet V2
HeadA+100 thể lực, +10% tốc độ di chuyểnĐộ cơ độngYêu cầu: x2 Seabeast Heart (tỷ lệ drop 25% từ Sea Beast tại Sea 2 và Sea 3).Đã được cộng đồng kiểm traWiki
Hình ảnh trong Haze Seas Black ShadesBlack Shades
Không rõChưa xếp hạngGhi nhận 3,5% hồi máu, ghi nhận 35 thể lựcCần kiểm traTỷ lệ drop 2,5% từ Vergo.Đã đối chiếu nguồnWiki
Hình ảnh trong Haze Seas Blue ScarfBlue Scarf
Không rõChưa xếp hạng+650 máu, +10% sát thương SwordBuild Sword, Khả năng sống sótTỷ lệ drop 5% từ Ryummy tại Thriller Island.Đã đối chiếu nguồnWiki
Hình ảnh trong Haze Seas Clown NoseClown Nose
Không rõChưa xếp hạngGhi nhận 100 máuCần kiểm traTỷ lệ drop 30% từ Clown Boss tại Clown Island.Đã đối chiếu nguồnWiki
Hình ảnh trong Haze Seas Coded MaskCoded Mask
Không rõChưa xếp hạng+5% sát thương Sword, ghi nhận 500 máuBuild SwordTỷ lệ drop 100% từ Mace Boss.Đã đối chiếu nguồnWiki
Hình ảnh trong Haze Seas Dough ScarfDough Scarf
Không rõChưa xếp hạng+150 thể lực, +10% sát thương Fruit, ghi nhận Obs Haki +1Build FruitTỷ lệ drop 10% từ Dough Boss.Đã đối chiếu nguồnWiki
Hình ảnh trong Haze Seas Dragon HornsDragon Horns
Không rõChưa xếp hạng+100 thể lực, +7,5% sát thương chiến đấuBuild Fighting StyleChưa xác nhận lộ trình nhận.Đã đối chiếu nguồnWiki
Hình ảnh trong Haze Seas EyepatchEyepatch
Không rõChưa xếp hạngChưa xác nhận chỉ sốCần kiểm traTỷ lệ drop 40% từ Bandit Boss tại Starter Island.Đã đối chiếu nguồnWiki
Hình ảnh trong Haze Seas GlassesGlasses
Không rõChưa xếp hạngGhi nhận 35 thể lựcCần kiểm traTỷ lệ drop 5% từ Tashii tại Logue City.Đã đối chiếu nguồnWiki
Hình ảnh trong Haze Seas Gold PauldronsGold Pauldrons
Không rõChưa xếp hạngGhi nhận 2,5% hồi máu +15 thể lựcCần kiểm traTỷ lệ drop 5% từ Krieg Boss tại Sea Restaurant.Đã đối chiếu nguồnWiki
Hình ảnh trong Haze Seas Gravity GauntletGravity Gauntlet
Không rõChưa xếp hạngChưa xác nhận chỉ sốCần kiểm traTỷ lệ drop 15% từ Saturn.Đã đối chiếu nguồnWiki
Hình ảnh trong Haze Seas Green BandanaGreen Bandana
Không rõChưa xếp hạng+5% sát thương Sword, ghi nhận 45 thể lựcBuild SwordTỷ lệ drop 50% từ Dual Swordsman Superboss.Đã đối chiếu nguồnWiki
Hình ảnh trong Haze Seas Green CloakGreen Cloak
Không rõChưa xếp hạng+1000 máu, +10% sát thương SwordBuild Sword, Khả năng sống sótTỷ lệ drop 5% từ 3SS Boss tại Snowy Graveyard.Đã đối chiếu nguồnWiki
Hình ảnh trong Haze Seas Ice CrownIce Crown
Không rõChưa xếp hạng+1.200 máu, ghi nhận nội tại Ice Water WalkKhả năng sống sótTỷ lệ drop 20% từ Xmas Boss tại Winter Island.Đã đối chiếu nguồnWiki
Hình ảnh trong Haze Seas Iron JawIron Jaw
Không rõChưa xếp hạngGhi nhận 2,5% hồi máu + 25 thể lựcCần kiểm traTỷ lệ drop 5% từ Marine Captain tại Marine Base Town.Đã đối chiếu nguồnWiki
Hình ảnh trong Haze Seas Monkey CrownMonkey Crown
Không rõChưa xếp hạngGhi nhận 250 máuCần kiểm traTỷ lệ drop 5% từ King Gorilla tại Tall Woods.Đã đối chiếu nguồnWiki
Hình ảnh trong Haze Seas Neptune CrownNeptune Crown
Không rõChưa xếp hạngChưa xác nhận chỉ sốCần kiểm traTỷ lệ drop 5% từ Neptune Boss tại Fishman Island.Đã đối chiếu nguồnWiki
Hình ảnh trong Haze Seas Night HatNight Hat
Không rõChưa xếp hạng+1.500 máu, +12,5% sát thương SwordBuild Sword, Khả năng sống sótTỷ lệ drop 10% từ DarkBlade V2 Boss tại Foggy Castle.Đã đối chiếu nguồnWiki
Hình ảnh trong Haze Seas Oversized HelmetOversized Helmet
Không rõChưa xếp hạngGhi nhận 45 thể lựcCần kiểm traTỷ lệ drop 5% từ Minotaur Boss tại The Three Islands.Đã đối chiếu nguồnWiki
Hình ảnh trong Haze Seas Pearl NecklacePearl Necklace
Không rõChưa xếp hạng+7,5% sát thương Fruit, ghi nhận 80 thể lựcBuild FruitTỷ lệ drop 100% từ FireFist SuperBoss.Đã đối chiếu nguồnWiki
Hình ảnh trong Haze Seas SeaBeast ArmorSeaBeast Armor
Không rõChưa xếp hạngChưa xác nhận chỉ sốCần kiểm traNhận qua Blacksmith.Đã đối chiếu nguồnWiki
Hình ảnh trong Haze Seas SeaBeast HelmetSeaBeast Helmet
Không rõChưa xếp hạngChưa xác nhận chỉ sốCần kiểm traNhận qua Blacksmith.Đã đối chiếu nguồnWiki
  • Hình ảnh trong Haze Seas Night Necklace
    Tổng thể xếp hạng

    Night Necklace

    S
    Đã được cộng đồng kiểm traÔ · Body

    Night Necklace chỉ ở tier S khi lý do cộng đồng đã lưu hỗ trợ thứ hạng đó.

    Chỉ số
    +15% sát thương Sword, +2.500 máu
    Cách nhận
    Tỷ lệ drop bí mật 0,1% từ DarkBlade V2 Boss tại Foggy Castle.
    Phù hợp với
    Build Sword, Khả năng sống sót
    Đánh đổi và ghi chú nguồn

    Điểm mạnh: Chỉ số: +15% sát thương Sword, +2.500 máu.

    Lưu ý: Hãy kiểm tra lộ trình trong nguồn trước khi quyết định farm.

    Nguồn: Nguồn cộng đồng hiện có về phụ kiện đề xuất Night Necklace cho build chuyên Sword.

    Mở Wiki
  • Hình ảnh trong Haze Seas Seabeast Armor V2
    Tổng thể xếp hạng

    Seabeast Armor V2

    A
    Đã được cộng đồng kiểm traÔ · Body

    Seabeast Armor V2 chỉ ở tier A khi lý do cộng đồng đã lưu hỗ trợ thứ hạng đó.

    Chỉ số
    +3.500 máu, +10% tốc độ di chuyển
    Cách nhận
    Yêu cầu: x2 Seabeast Heart (tỷ lệ drop 25% từ Sea Beast tại Sea 2 và Sea 3).
    Phù hợp với
    Khả năng sống sót, Độ cơ động
    Đánh đổi và ghi chú nguồn

    Điểm mạnh: Chỉ số: +3.500 máu, +10% tốc độ di chuyển.

    Lưu ý: Hãy kiểm tra lộ trình trong nguồn trước khi quyết định farm.

    Nguồn: Nguồn cơ sở dữ liệu phụ kiện hiện có xếp bộ Sea Beast V2 ở tier A.

    Mở Wiki
  • Hình ảnh trong Haze Seas Seabeast Helmet V2
    Tổng thể xếp hạng

    Seabeast Helmet V2

    A
    Đã được cộng đồng kiểm traÔ · Head

    Seabeast Helmet V2 chỉ ở tier A khi lý do cộng đồng đã lưu hỗ trợ thứ hạng đó.

    Chỉ số
    +100 thể lực, +10% tốc độ di chuyển
    Cách nhận
    Yêu cầu: x2 Seabeast Heart (tỷ lệ drop 25% từ Sea Beast tại Sea 2 và Sea 3).
    Phù hợp với
    Độ cơ động
    Đánh đổi và ghi chú nguồn

    Điểm mạnh: Chỉ số: +100 thể lực, +10% tốc độ di chuyển.

    Lưu ý: Hãy kiểm tra lộ trình trong nguồn trước khi quyết định farm.

    Nguồn: Nguồn cơ sở dữ liệu phụ kiện hiện có xếp bộ Sea Beast V2 ở tier A.

    Mở Wiki
  • Hình ảnh trong Haze Seas Black Shades
    Tổng thể xếp hạng

    Black Shades

    Chưa xếp hạng
    Đã đối chiếu nguồnÔ · Không rõ

    Black Shades chưa được xếp hạng vì các nguồn đã lưu không đủ cơ sở để xác định tier một cách đáng tin cậy.

    Chỉ số
    Ghi nhận 3,5% hồi máu, ghi nhận 35 thể lực
    Cách nhận
    Tỷ lệ drop 2,5% từ Vergo.
    Phù hợp với
    Cần kiểm tra
    Đánh đổi và ghi chú nguồn

    Điểm mạnh: Chỉ số: ghi nhận 3,5% hồi máu, ghi nhận 35 thể lực.

    Lưu ý: Thứ hạng cần có lý do được nguồn hỗ trợ; mục này vẫn ở trạng thái Chưa xếp hạng.

    Nguồn: Chỉ dùng chỉ số và lộ trình được ghi trong nguồn.

    Mở Wiki
  • Hình ảnh trong Haze Seas Blue Scarf
    Tổng thể xếp hạng

    Blue Scarf

    Chưa xếp hạng
    Đã đối chiếu nguồnÔ · Không rõ

    Blue Scarf chưa được xếp hạng vì các nguồn đã lưu không đủ cơ sở để xác định tier một cách đáng tin cậy.

    Chỉ số
    +650 máu, +10% sát thương Sword
    Cách nhận
    Tỷ lệ drop 5% từ Ryummy tại Thriller Island.
    Phù hợp với
    Build Sword, Khả năng sống sót
    Đánh đổi và ghi chú nguồn

    Điểm mạnh: Chỉ số: +650 máu, +10% sát thương Sword.

    Lưu ý: Thứ hạng cần có lý do được nguồn hỗ trợ; mục này vẫn ở trạng thái Chưa xếp hạng.

    Nguồn: Chỉ dùng chỉ số và lộ trình được ghi trong nguồn.

    Mở Wiki
  • Hình ảnh trong Haze Seas Clown Nose
    Tổng thể xếp hạng

    Clown Nose

    Chưa xếp hạng
    Đã đối chiếu nguồnÔ · Không rõ

    Clown Nose chưa được xếp hạng vì các nguồn đã lưu không đủ cơ sở để xác định tier một cách đáng tin cậy.

    Chỉ số
    Ghi nhận 100 máu
    Cách nhận
    Tỷ lệ drop 30% từ Clown Boss tại Clown Island.
    Phù hợp với
    Cần kiểm tra
    Đánh đổi và ghi chú nguồn

    Điểm mạnh: Chỉ số: ghi nhận 100 máu.

    Lưu ý: Thứ hạng cần có lý do được nguồn hỗ trợ; mục này vẫn ở trạng thái Chưa xếp hạng.

    Nguồn: Chỉ dùng chỉ số và lộ trình được ghi trong nguồn.

    Mở Wiki
  • Hình ảnh trong Haze Seas Coded Mask
    Tổng thể xếp hạng

    Coded Mask

    Chưa xếp hạng
    Đã đối chiếu nguồnÔ · Không rõ

    Coded Mask chưa được xếp hạng vì các nguồn đã lưu không đủ cơ sở để xác định tier một cách đáng tin cậy.

    Chỉ số
    +5% sát thương Sword, ghi nhận 500 máu
    Cách nhận
    Tỷ lệ drop 100% từ Mace Boss.
    Phù hợp với
    Build Sword
    Đánh đổi và ghi chú nguồn

    Điểm mạnh: Chỉ số: +5% sát thương Sword, ghi nhận 500 máu.

    Lưu ý: Thứ hạng cần có lý do được nguồn hỗ trợ; mục này vẫn ở trạng thái Chưa xếp hạng.

    Nguồn: Chỉ dùng chỉ số và lộ trình được ghi trong nguồn.

    Mở Wiki
  • Hình ảnh trong Haze Seas Dough Scarf
    Tổng thể xếp hạng

    Dough Scarf

    Chưa xếp hạng
    Đã đối chiếu nguồnÔ · Không rõ

    Dough Scarf chưa được xếp hạng vì các nguồn đã lưu không đủ cơ sở để xác định tier một cách đáng tin cậy.

    Chỉ số
    +150 thể lực, +10% sát thương Fruit, ghi nhận Obs Haki +1
    Cách nhận
    Tỷ lệ drop 10% từ Dough Boss.
    Phù hợp với
    Build Fruit
    Đánh đổi và ghi chú nguồn

    Điểm mạnh: Chỉ số: +150 thể lực, +10% sát thương Fruit, ghi nhận Obs Haki +1.

    Lưu ý: Thứ hạng cần có lý do được nguồn hỗ trợ; mục này vẫn ở trạng thái Chưa xếp hạng.

    Nguồn: Chỉ dùng chỉ số và lộ trình được ghi trong nguồn.

    Mở Wiki
  • Hình ảnh trong Haze Seas Dragon Horns
    Tổng thể xếp hạng

    Dragon Horns

    Chưa xếp hạng
    Đã đối chiếu nguồnÔ · Không rõ

    Dragon Horns chưa được xếp hạng vì các nguồn đã lưu không đủ cơ sở để xác định tier một cách đáng tin cậy.

    Chỉ số
    +100 thể lực, +7,5% sát thương chiến đấu
    Cách nhận
    Chưa xác nhận lộ trình nhận.
    Phù hợp với
    Build Fighting Style
    Đánh đổi và ghi chú nguồn

    Điểm mạnh: Chỉ số: +100 thể lực, +7,5% sát thương chiến đấu.

    Lưu ý: Thứ hạng cần có lý do được nguồn hỗ trợ; mục này vẫn ở trạng thái Chưa xếp hạng.

    Nguồn: Chỉ dùng chỉ số và lộ trình được ghi trong nguồn.

    Mở Wiki
  • Hình ảnh trong Haze Seas Eyepatch
    Tổng thể xếp hạng

    Eyepatch

    Chưa xếp hạng
    Đã đối chiếu nguồnÔ · Không rõ

    Eyepatch chưa được xếp hạng vì các nguồn đã lưu không đủ cơ sở để xác định tier một cách đáng tin cậy.

    Chỉ số
    Chưa xác nhận chỉ số
    Cách nhận
    Tỷ lệ drop 40% từ Bandit Boss tại Starter Island.
    Phù hợp với
    Cần kiểm tra
    Đánh đổi và ghi chú nguồn

    Điểm mạnh: Chưa xác nhận chỉ số.

    Lưu ý: Thứ hạng cần có lý do được nguồn hỗ trợ; mục này vẫn ở trạng thái Chưa xếp hạng.

    Nguồn: Chỉ dùng chỉ số và lộ trình được ghi trong nguồn.

    Mở Wiki
  • Hình ảnh trong Haze Seas Glasses
    Tổng thể xếp hạng

    Glasses

    Chưa xếp hạng
    Đã đối chiếu nguồnÔ · Không rõ

    Glasses chưa được xếp hạng vì các nguồn đã lưu không đủ cơ sở để xác định tier một cách đáng tin cậy.

    Chỉ số
    Ghi nhận 35 thể lực
    Cách nhận
    Tỷ lệ drop 5% từ Tashii tại Logue City.
    Phù hợp với
    Cần kiểm tra
    Đánh đổi và ghi chú nguồn

    Điểm mạnh: Chỉ số: ghi nhận 35 thể lực.

    Lưu ý: Thứ hạng cần có lý do được nguồn hỗ trợ; mục này vẫn ở trạng thái Chưa xếp hạng.

    Nguồn: Chỉ dùng chỉ số và lộ trình được ghi trong nguồn.

    Mở Wiki
  • Hình ảnh trong Haze Seas Gold Pauldrons
    Tổng thể xếp hạng

    Gold Pauldrons

    Chưa xếp hạng
    Đã đối chiếu nguồnÔ · Không rõ

    Gold Pauldrons chưa được xếp hạng vì các nguồn đã lưu không đủ cơ sở để xác định tier một cách đáng tin cậy.

    Chỉ số
    Ghi nhận 2,5% hồi máu +15 thể lực
    Cách nhận
    Tỷ lệ drop 5% từ Krieg Boss tại Sea Restaurant.
    Phù hợp với
    Cần kiểm tra
    Đánh đổi và ghi chú nguồn

    Điểm mạnh: Chỉ số: ghi nhận 2,5% hồi máu +15 thể lực.

    Lưu ý: Thứ hạng cần có lý do được nguồn hỗ trợ; mục này vẫn ở trạng thái Chưa xếp hạng.

    Nguồn: Chỉ dùng chỉ số và lộ trình được ghi trong nguồn.

    Mở Wiki
  • Hình ảnh trong Haze Seas Gravity Gauntlet
    Tổng thể xếp hạng

    Gravity Gauntlet

    Chưa xếp hạng
    Đã đối chiếu nguồnÔ · Không rõ

    Gravity Gauntlet chưa được xếp hạng vì các nguồn đã lưu không đủ cơ sở để xác định tier một cách đáng tin cậy.

    Chỉ số
    Chưa xác nhận chỉ số
    Cách nhận
    Tỷ lệ drop 15% từ Saturn.
    Phù hợp với
    Cần kiểm tra
    Đánh đổi và ghi chú nguồn

    Điểm mạnh: Chưa xác nhận chỉ số.

    Lưu ý: Thứ hạng cần có lý do được nguồn hỗ trợ; mục này vẫn ở trạng thái Chưa xếp hạng.

    Nguồn: Chỉ dùng chỉ số và lộ trình được ghi trong nguồn.

    Mở Wiki
  • Hình ảnh trong Haze Seas Green Bandana
    Tổng thể xếp hạng

    Green Bandana

    Chưa xếp hạng
    Đã đối chiếu nguồnÔ · Không rõ

    Green Bandana chưa được xếp hạng vì các nguồn đã lưu không đủ cơ sở để xác định tier một cách đáng tin cậy.

    Chỉ số
    +5% sát thương Sword, ghi nhận 45 thể lực
    Cách nhận
    Tỷ lệ drop 50% từ Dual Swordsman Superboss.
    Phù hợp với
    Build Sword
    Đánh đổi và ghi chú nguồn

    Điểm mạnh: Chỉ số: +5% sát thương Sword, ghi nhận 45 thể lực.

    Lưu ý: Thứ hạng cần có lý do được nguồn hỗ trợ; mục này vẫn ở trạng thái Chưa xếp hạng.

    Nguồn: Chỉ dùng chỉ số và lộ trình được ghi trong nguồn.

    Mở Wiki
  • Hình ảnh trong Haze Seas Green Cloak
    Tổng thể xếp hạng

    Green Cloak

    Chưa xếp hạng
    Đã đối chiếu nguồnÔ · Không rõ

    Green Cloak chưa được xếp hạng vì các nguồn đã lưu không đủ cơ sở để xác định tier một cách đáng tin cậy.

    Chỉ số
    +1000 máu, +10% sát thương Sword
    Cách nhận
    Tỷ lệ drop 5% từ 3SS Boss tại Snowy Graveyard.
    Phù hợp với
    Build Sword, Khả năng sống sót
    Đánh đổi và ghi chú nguồn

    Điểm mạnh: Chỉ số: +1000 máu, +10% sát thương Sword.

    Lưu ý: Thứ hạng cần có lý do được nguồn hỗ trợ; mục này vẫn ở trạng thái Chưa xếp hạng.

    Nguồn: Chỉ dùng chỉ số và lộ trình được ghi trong nguồn.

    Mở Wiki
  • Hình ảnh trong Haze Seas Ice Crown
    Tổng thể xếp hạng

    Ice Crown

    Chưa xếp hạng
    Đã đối chiếu nguồnÔ · Không rõ

    Ice Crown chưa được xếp hạng vì các nguồn đã lưu không đủ cơ sở để xác định tier một cách đáng tin cậy.

    Chỉ số
    +1.200 máu, ghi nhận nội tại Ice Water Walk
    Cách nhận
    Tỷ lệ drop 20% từ Xmas Boss tại Winter Island.
    Phù hợp với
    Khả năng sống sót
    Đánh đổi và ghi chú nguồn

    Điểm mạnh: Chỉ số: +1.200 máu, ghi nhận nội tại Ice Water Walk.

    Lưu ý: Thứ hạng cần có lý do được nguồn hỗ trợ; mục này vẫn ở trạng thái Chưa xếp hạng.

    Nguồn: Chỉ dùng chỉ số và lộ trình được ghi trong nguồn.

    Mở Wiki
  • Hình ảnh trong Haze Seas Iron Jaw
    Tổng thể xếp hạng

    Iron Jaw

    Chưa xếp hạng
    Đã đối chiếu nguồnÔ · Không rõ

    Iron Jaw chưa được xếp hạng vì các nguồn đã lưu không đủ cơ sở để xác định tier một cách đáng tin cậy.

    Chỉ số
    Ghi nhận 2,5% hồi máu + 25 thể lực
    Cách nhận
    Tỷ lệ drop 5% từ Marine Captain tại Marine Base Town.
    Phù hợp với
    Cần kiểm tra
    Đánh đổi và ghi chú nguồn

    Điểm mạnh: Chỉ số: ghi nhận 2,5% hồi máu + 25 thể lực.

    Lưu ý: Thứ hạng cần có lý do được nguồn hỗ trợ; mục này vẫn ở trạng thái Chưa xếp hạng.

    Nguồn: Chỉ dùng chỉ số và lộ trình được ghi trong nguồn.

    Mở Wiki
  • Hình ảnh trong Haze Seas Monkey Crown
    Tổng thể xếp hạng

    Monkey Crown

    Chưa xếp hạng
    Đã đối chiếu nguồnÔ · Không rõ

    Monkey Crown chưa được xếp hạng vì các nguồn đã lưu không đủ cơ sở để xác định tier một cách đáng tin cậy.

    Chỉ số
    Ghi nhận 250 máu
    Cách nhận
    Tỷ lệ drop 5% từ King Gorilla tại Tall Woods.
    Phù hợp với
    Cần kiểm tra
    Đánh đổi và ghi chú nguồn

    Điểm mạnh: Chỉ số: ghi nhận 250 máu.

    Lưu ý: Thứ hạng cần có lý do được nguồn hỗ trợ; mục này vẫn ở trạng thái Chưa xếp hạng.

    Nguồn: Chỉ dùng chỉ số và lộ trình được ghi trong nguồn.

    Mở Wiki
  • Hình ảnh trong Haze Seas Neptune Crown
    Tổng thể xếp hạng

    Neptune Crown

    Chưa xếp hạng
    Đã đối chiếu nguồnÔ · Không rõ

    Neptune Crown chưa được xếp hạng vì các nguồn đã lưu không đủ cơ sở để xác định tier một cách đáng tin cậy.

    Chỉ số
    Chưa xác nhận chỉ số
    Cách nhận
    Tỷ lệ drop 5% từ Neptune Boss tại Fishman Island.
    Phù hợp với
    Cần kiểm tra
    Đánh đổi và ghi chú nguồn

    Điểm mạnh: Chưa xác nhận chỉ số.

    Lưu ý: Thứ hạng cần có lý do được nguồn hỗ trợ; mục này vẫn ở trạng thái Chưa xếp hạng.

    Nguồn: Chỉ dùng chỉ số và lộ trình được ghi trong nguồn.

    Mở Wiki
  • Hình ảnh trong Haze Seas Night Hat
    Tổng thể xếp hạng

    Night Hat

    Chưa xếp hạng
    Đã đối chiếu nguồnÔ · Không rõ

    Night Hat chưa được xếp hạng vì các nguồn đã lưu không đủ cơ sở để xác định tier một cách đáng tin cậy.

    Chỉ số
    +1.500 máu, +12,5% sát thương Sword
    Cách nhận
    Tỷ lệ drop 10% từ DarkBlade V2 Boss tại Foggy Castle.
    Phù hợp với
    Build Sword, Khả năng sống sót
    Đánh đổi và ghi chú nguồn

    Điểm mạnh: Chỉ số: +1.500 máu, +12,5% sát thương Sword.

    Lưu ý: Thứ hạng cần có lý do được nguồn hỗ trợ; mục này vẫn ở trạng thái Chưa xếp hạng.

    Nguồn: Chỉ dùng chỉ số và lộ trình được ghi trong nguồn.

    Mở Wiki
  • Hình ảnh trong Haze Seas Oversized Helmet
    Tổng thể xếp hạng

    Oversized Helmet

    Chưa xếp hạng
    Đã đối chiếu nguồnÔ · Không rõ

    Oversized Helmet chưa được xếp hạng vì các nguồn đã lưu không đủ cơ sở để xác định tier một cách đáng tin cậy.

    Chỉ số
    Ghi nhận 45 thể lực
    Cách nhận
    Tỷ lệ drop 5% từ Minotaur Boss tại The Three Islands.
    Phù hợp với
    Cần kiểm tra
    Đánh đổi và ghi chú nguồn

    Điểm mạnh: Chỉ số: ghi nhận 45 thể lực.

    Lưu ý: Thứ hạng cần có lý do được nguồn hỗ trợ; mục này vẫn ở trạng thái Chưa xếp hạng.

    Nguồn: Chỉ dùng chỉ số và lộ trình được ghi trong nguồn.

    Mở Wiki
  • Hình ảnh trong Haze Seas Pearl Necklace
    Tổng thể xếp hạng

    Pearl Necklace

    Chưa xếp hạng
    Đã đối chiếu nguồnÔ · Không rõ

    Pearl Necklace chưa được xếp hạng vì các nguồn đã lưu không đủ cơ sở để xác định tier một cách đáng tin cậy.

    Chỉ số
    +7,5% sát thương Fruit, ghi nhận 80 thể lực
    Cách nhận
    Tỷ lệ drop 100% từ FireFist SuperBoss.
    Phù hợp với
    Build Fruit
    Đánh đổi và ghi chú nguồn

    Điểm mạnh: Chỉ số: +7,5% sát thương Fruit, ghi nhận 80 thể lực.

    Lưu ý: Thứ hạng cần có lý do được nguồn hỗ trợ; mục này vẫn ở trạng thái Chưa xếp hạng.

    Nguồn: Chỉ dùng chỉ số và lộ trình được ghi trong nguồn.

    Mở Wiki
  • Hình ảnh trong Haze Seas SeaBeast Armor
    Tổng thể xếp hạng

    SeaBeast Armor

    Chưa xếp hạng
    Đã đối chiếu nguồnÔ · Không rõ

    SeaBeast Armor chưa được xếp hạng vì các nguồn đã lưu không đủ cơ sở để xác định tier một cách đáng tin cậy.

    Chỉ số
    Chưa xác nhận chỉ số
    Cách nhận
    Nhận qua Blacksmith.
    Phù hợp với
    Cần kiểm tra
    Đánh đổi và ghi chú nguồn

    Điểm mạnh: Chưa xác nhận chỉ số.

    Lưu ý: Thứ hạng cần có lý do được nguồn hỗ trợ; mục này vẫn ở trạng thái Chưa xếp hạng.

    Nguồn: Chỉ dùng chỉ số và lộ trình được ghi trong nguồn.

    Mở Wiki
  • Hình ảnh trong Haze Seas SeaBeast Helmet
    Tổng thể xếp hạng

    SeaBeast Helmet

    Chưa xếp hạng
    Đã đối chiếu nguồnÔ · Không rõ

    SeaBeast Helmet chưa được xếp hạng vì các nguồn đã lưu không đủ cơ sở để xác định tier một cách đáng tin cậy.

    Chỉ số
    Chưa xác nhận chỉ số
    Cách nhận
    Nhận qua Blacksmith.
    Phù hợp với
    Cần kiểm tra
    Đánh đổi và ghi chú nguồn

    Điểm mạnh: Chưa xác nhận chỉ số.

    Lưu ý: Thứ hạng cần có lý do được nguồn hỗ trợ; mục này vẫn ở trạng thái Chưa xếp hạng.

    Nguồn: Chỉ dùng chỉ số và lộ trình được ghi trong nguồn.

    Mở Wiki
Tìm kiếm hoặc bộ lọc cũng kiểm tra toàn bộ danh sách.

Nhóm tier

Tier list phụ kiện

Tier là thứ hạng để lập kế hoạch dựa trên dữ liệu nguồn có thể nhìn thấy. Khi một thẻ không đủ căn cứ cho khẳng định chắc chắn, hàng đó vẫn minh bạch thay vì giả vờ biết giá trị ẩn.

S

S Tier

1 mục
Hình ảnh trong Haze Seas Night Necklace

Night Necklace

Đã được cộng đồng kiểm tra

Night Necklace chỉ ở tier S khi lý do cộng đồng đã lưu hỗ trợ thứ hạng đó.

Build SwordKhả năng sống sót
Lưu ý
Hãy kiểm tra lộ trình trong nguồn trước khi quyết định farm.
Nguồn
Chỉ số: +15% sát thương Sword, +2.500 máu.
Chi tiết Wiki
A

A Tier

2 mục
Hình ảnh trong Haze Seas Seabeast Armor V2

Seabeast Armor V2

Đã được cộng đồng kiểm tra

Seabeast Armor V2 chỉ ở tier A khi lý do cộng đồng đã lưu hỗ trợ thứ hạng đó.

Khả năng sống sótĐộ cơ động
Lưu ý
Hãy kiểm tra lộ trình trong nguồn trước khi quyết định farm.
Nguồn
Chỉ số: +3.500 máu, +10% tốc độ di chuyển.
Chi tiết Wiki
Hình ảnh trong Haze Seas Seabeast Helmet V2

Seabeast Helmet V2

Đã được cộng đồng kiểm tra

Seabeast Helmet V2 chỉ ở tier A khi lý do cộng đồng đã lưu hỗ trợ thứ hạng đó.

Độ cơ động
Lưu ý
Hãy kiểm tra lộ trình trong nguồn trước khi quyết định farm.
Nguồn
Chỉ số: +100 thể lực, +10% tốc độ di chuyển.
Chi tiết Wiki

Độ tin cậy xếp hạng

Đối chiếu với 4 nguồn gần đây

Thông tin game đã công bố xác lập tên, trạng thái, kỹ năng và yêu cầu. Hướng dẫn và video gần đây giúp phản ánh meta hiện tại.

Hướng dẫn

Cơ sở dữ liệu phụ kiện HazeSeasDB

Công bố slot trang bị, chỉ số, tier và khả năng nhận của 37 phụ kiện; xếp Abyssal Necklace ở tier S và bộ Sea Beast V2 ở tier A.

Mở trang
Hướng dẫn

Tier list phụ kiện của All Things How

Xếp Abyssal Necklace là phụ kiện toàn diện tốt nhất, Night Necklace tốt nhất cho Sword và Dominus Messor tốt nhất cho chiến đấu.

Mở trang
Hướng dẫn

Hướng dẫn phụ kiện của Pro Game Guides

Đối chiếu quy tắc hai slot trang bị, chỉ số phụ kiện và các lộ trình chế tạo hiện tại tại Sea 3.

Mở trang
YouTube

Video tier list phụ kiện Haze Seas gần đây

Video xếp hạng gần đây, được dùng làm tín hiệu về độ mới cùng với các nguồn tham khảo bằng văn bản về chỉ số và lộ trình.

Mở trang

Câu hỏi thường gặp

Câu hỏi về tier list

Vì sao một số phụ kiện Haze Seas chưa được xếp hạng?

Chưa xếp hạng nghĩa là dữ liệu nguồn đã lưu không đưa ra lý do xếp hạng đáng tin cậy. Điều đó không có nghĩa phụ kiện yếu hoặc ở tier D.

Chỉ số được ghi của Night Necklace là gì?

Thẻ nguồn phụ kiện chính thức đã lưu ghi +15% sát thương Sword và +2.500 máu. Thẻ riêng của vật phẩm ghi tỷ lệ drop 0,1% từ DarkBlade V2 Boss tại Foggy Castle.

Phụ kiện chưa phát hành có nằm trong tier list trực tiếp không?

Không. Các mục chưa phát hành vẫn được giữ làm tài liệu tham khảo nhưng bị loại khỏi bảng xếp hạng vật phẩm có thể nhận.