Đề xuất cho build Sword
Night Necklace+15% sát thương Sword, +2.500 máu. Nguồn cộng đồng hiện có về phụ kiện đề xuất Night Necklace cho build chuyên Sword.
Mở chi tiết nguồnBảng xếp hạng có đối chiếu nguồn
So sánh sát thương tổng thể, sát thương chiến đấu, tốc độ, máu, Observation Haki và mức độ tin cậy của từng ô.
Trả lời nhanh
+15% sát thương Sword, +2.500 máu. Nguồn cộng đồng hiện có về phụ kiện đề xuất Night Necklace cho build chuyên Sword.
Mở chi tiết nguồn
+100 thể lực, +10% tốc độ di chuyển. Nguồn cơ sở dữ liệu phụ kiện hiện có xếp bộ Sea Beast V2 ở tier A.
Mở chi tiết nguồn
+3.500 máu, +10% tốc độ di chuyển. Nguồn cơ sở dữ liệu phụ kiện hiện có xếp bộ Sea Beast V2 ở tier A.
Mở chi tiết nguồnCó đối chiếu nguồn
So sánh sát thương tổng thể, sát thương chiến đấu, tốc độ, máu, Observation Haki và mức độ tin cậy của từng ô.
Kiểm tra lần cuối: 2026-07-28
Đang hiện 24/30 kết quả (30 tổng cộng).
| Phụ kiện | Ô | Tier | Chỉ số | Phù hợp với | Cách nhận | Trạng thái nhận | Wiki | Kế hoạch |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Night Necklace | Body | S | +15% sát thương Sword, +2.500 máu | Build Sword, Khả năng sống sót | Tỷ lệ drop bí mật 0,1% từ DarkBlade V2 Boss tại Foggy Castle. | Đã được cộng đồng kiểm tra | Wiki | |
Seabeast Armor V2 | Body | A | +3.500 máu, +10% tốc độ di chuyển | Khả năng sống sót, Độ cơ động | Yêu cầu: x2 Seabeast Heart (tỷ lệ drop 25% từ Sea Beast tại Sea 2 và Sea 3). | Đã được cộng đồng kiểm tra | Wiki | |
Seabeast Helmet V2 | Head | A | +100 thể lực, +10% tốc độ di chuyển | Độ cơ động | Yêu cầu: x2 Seabeast Heart (tỷ lệ drop 25% từ Sea Beast tại Sea 2 và Sea 3). | Đã được cộng đồng kiểm tra | Wiki | |
Black Shades | Không rõ | Chưa xếp hạng | Ghi nhận 3,5% hồi máu, ghi nhận 35 thể lực | Cần kiểm tra | Tỷ lệ drop 2,5% từ Vergo. | Đã đối chiếu nguồn | Wiki | |
Blue Scarf | Không rõ | Chưa xếp hạng | +650 máu, +10% sát thương Sword | Build Sword, Khả năng sống sót | Tỷ lệ drop 5% từ Ryummy tại Thriller Island. | Đã đối chiếu nguồn | Wiki | |
Clown Nose | Không rõ | Chưa xếp hạng | Ghi nhận 100 máu | Cần kiểm tra | Tỷ lệ drop 30% từ Clown Boss tại Clown Island. | Đã đối chiếu nguồn | Wiki | |
Coded Mask | Không rõ | Chưa xếp hạng | +5% sát thương Sword, ghi nhận 500 máu | Build Sword | Tỷ lệ drop 100% từ Mace Boss. | Đã đối chiếu nguồn | Wiki | |
Dough Scarf | Không rõ | Chưa xếp hạng | +150 thể lực, +10% sát thương Fruit, ghi nhận Obs Haki +1 | Build Fruit | Tỷ lệ drop 10% từ Dough Boss. | Đã đối chiếu nguồn | Wiki | |
Dragon Horns | Không rõ | Chưa xếp hạng | +100 thể lực, +7,5% sát thương chiến đấu | Build Fighting Style | Chưa xác nhận lộ trình nhận. | Đã đối chiếu nguồn | Wiki | |
Eyepatch | Không rõ | Chưa xếp hạng | Chưa xác nhận chỉ số | Cần kiểm tra | Tỷ lệ drop 40% từ Bandit Boss tại Starter Island. | Đã đối chiếu nguồn | Wiki | |
Glasses | Không rõ | Chưa xếp hạng | Ghi nhận 35 thể lực | Cần kiểm tra | Tỷ lệ drop 5% từ Tashii tại Logue City. | Đã đối chiếu nguồn | Wiki | |
Gold Pauldrons | Không rõ | Chưa xếp hạng | Ghi nhận 2,5% hồi máu +15 thể lực | Cần kiểm tra | Tỷ lệ drop 5% từ Krieg Boss tại Sea Restaurant. | Đã đối chiếu nguồn | Wiki | |
Gravity Gauntlet | Không rõ | Chưa xếp hạng | Chưa xác nhận chỉ số | Cần kiểm tra | Tỷ lệ drop 15% từ Saturn. | Đã đối chiếu nguồn | Wiki | |
Green Bandana | Không rõ | Chưa xếp hạng | +5% sát thương Sword, ghi nhận 45 thể lực | Build Sword | Tỷ lệ drop 50% từ Dual Swordsman Superboss. | Đã đối chiếu nguồn | Wiki | |
Green Cloak | Không rõ | Chưa xếp hạng | +1000 máu, +10% sát thương Sword | Build Sword, Khả năng sống sót | Tỷ lệ drop 5% từ 3SS Boss tại Snowy Graveyard. | Đã đối chiếu nguồn | Wiki | |
Ice Crown | Không rõ | Chưa xếp hạng | +1.200 máu, ghi nhận nội tại Ice Water Walk | Khả năng sống sót | Tỷ lệ drop 20% từ Xmas Boss tại Winter Island. | Đã đối chiếu nguồn | Wiki | |
Iron Jaw | Không rõ | Chưa xếp hạng | Ghi nhận 2,5% hồi máu + 25 thể lực | Cần kiểm tra | Tỷ lệ drop 5% từ Marine Captain tại Marine Base Town. | Đã đối chiếu nguồn | Wiki | |
Monkey Crown | Không rõ | Chưa xếp hạng | Ghi nhận 250 máu | Cần kiểm tra | Tỷ lệ drop 5% từ King Gorilla tại Tall Woods. | Đã đối chiếu nguồn | Wiki | |
Neptune Crown | Không rõ | Chưa xếp hạng | Chưa xác nhận chỉ số | Cần kiểm tra | Tỷ lệ drop 5% từ Neptune Boss tại Fishman Island. | Đã đối chiếu nguồn | Wiki | |
Night Hat | Không rõ | Chưa xếp hạng | +1.500 máu, +12,5% sát thương Sword | Build Sword, Khả năng sống sót | Tỷ lệ drop 10% từ DarkBlade V2 Boss tại Foggy Castle. | Đã đối chiếu nguồn | Wiki | |
Oversized Helmet | Không rõ | Chưa xếp hạng | Ghi nhận 45 thể lực | Cần kiểm tra | Tỷ lệ drop 5% từ Minotaur Boss tại The Three Islands. | Đã đối chiếu nguồn | Wiki | |
Pearl Necklace | Không rõ | Chưa xếp hạng | +7,5% sát thương Fruit, ghi nhận 80 thể lực | Build Fruit | Tỷ lệ drop 100% từ FireFist SuperBoss. | Đã đối chiếu nguồn | Wiki | |
SeaBeast Armor | Không rõ | Chưa xếp hạng | Chưa xác nhận chỉ số | Cần kiểm tra | Nhận qua Blacksmith. | Đã đối chiếu nguồn | Wiki | |
SeaBeast Helmet | Không rõ | Chưa xếp hạng | Chưa xác nhận chỉ số | Cần kiểm tra | Nhận qua Blacksmith. | Đã đối chiếu nguồn | Wiki |

Night Necklace chỉ ở tier S khi lý do cộng đồng đã lưu hỗ trợ thứ hạng đó.
Điểm mạnh: Chỉ số: +15% sát thương Sword, +2.500 máu.
Lưu ý: Hãy kiểm tra lộ trình trong nguồn trước khi quyết định farm.
Nguồn: Nguồn cộng đồng hiện có về phụ kiện đề xuất Night Necklace cho build chuyên Sword.

Seabeast Armor V2 chỉ ở tier A khi lý do cộng đồng đã lưu hỗ trợ thứ hạng đó.
Điểm mạnh: Chỉ số: +3.500 máu, +10% tốc độ di chuyển.
Lưu ý: Hãy kiểm tra lộ trình trong nguồn trước khi quyết định farm.
Nguồn: Nguồn cơ sở dữ liệu phụ kiện hiện có xếp bộ Sea Beast V2 ở tier A.

Seabeast Helmet V2 chỉ ở tier A khi lý do cộng đồng đã lưu hỗ trợ thứ hạng đó.
Điểm mạnh: Chỉ số: +100 thể lực, +10% tốc độ di chuyển.
Lưu ý: Hãy kiểm tra lộ trình trong nguồn trước khi quyết định farm.
Nguồn: Nguồn cơ sở dữ liệu phụ kiện hiện có xếp bộ Sea Beast V2 ở tier A.

Black Shades chưa được xếp hạng vì các nguồn đã lưu không đủ cơ sở để xác định tier một cách đáng tin cậy.
Điểm mạnh: Chỉ số: ghi nhận 3,5% hồi máu, ghi nhận 35 thể lực.
Lưu ý: Thứ hạng cần có lý do được nguồn hỗ trợ; mục này vẫn ở trạng thái Chưa xếp hạng.
Nguồn: Chỉ dùng chỉ số và lộ trình được ghi trong nguồn.

Blue Scarf chưa được xếp hạng vì các nguồn đã lưu không đủ cơ sở để xác định tier một cách đáng tin cậy.
Điểm mạnh: Chỉ số: +650 máu, +10% sát thương Sword.
Lưu ý: Thứ hạng cần có lý do được nguồn hỗ trợ; mục này vẫn ở trạng thái Chưa xếp hạng.
Nguồn: Chỉ dùng chỉ số và lộ trình được ghi trong nguồn.

Clown Nose chưa được xếp hạng vì các nguồn đã lưu không đủ cơ sở để xác định tier một cách đáng tin cậy.
Điểm mạnh: Chỉ số: ghi nhận 100 máu.
Lưu ý: Thứ hạng cần có lý do được nguồn hỗ trợ; mục này vẫn ở trạng thái Chưa xếp hạng.
Nguồn: Chỉ dùng chỉ số và lộ trình được ghi trong nguồn.

Coded Mask chưa được xếp hạng vì các nguồn đã lưu không đủ cơ sở để xác định tier một cách đáng tin cậy.
Điểm mạnh: Chỉ số: +5% sát thương Sword, ghi nhận 500 máu.
Lưu ý: Thứ hạng cần có lý do được nguồn hỗ trợ; mục này vẫn ở trạng thái Chưa xếp hạng.
Nguồn: Chỉ dùng chỉ số và lộ trình được ghi trong nguồn.

Dough Scarf chưa được xếp hạng vì các nguồn đã lưu không đủ cơ sở để xác định tier một cách đáng tin cậy.
Điểm mạnh: Chỉ số: +150 thể lực, +10% sát thương Fruit, ghi nhận Obs Haki +1.
Lưu ý: Thứ hạng cần có lý do được nguồn hỗ trợ; mục này vẫn ở trạng thái Chưa xếp hạng.
Nguồn: Chỉ dùng chỉ số và lộ trình được ghi trong nguồn.

Dragon Horns chưa được xếp hạng vì các nguồn đã lưu không đủ cơ sở để xác định tier một cách đáng tin cậy.
Điểm mạnh: Chỉ số: +100 thể lực, +7,5% sát thương chiến đấu.
Lưu ý: Thứ hạng cần có lý do được nguồn hỗ trợ; mục này vẫn ở trạng thái Chưa xếp hạng.
Nguồn: Chỉ dùng chỉ số và lộ trình được ghi trong nguồn.

Eyepatch chưa được xếp hạng vì các nguồn đã lưu không đủ cơ sở để xác định tier một cách đáng tin cậy.
Điểm mạnh: Chưa xác nhận chỉ số.
Lưu ý: Thứ hạng cần có lý do được nguồn hỗ trợ; mục này vẫn ở trạng thái Chưa xếp hạng.
Nguồn: Chỉ dùng chỉ số và lộ trình được ghi trong nguồn.

Glasses chưa được xếp hạng vì các nguồn đã lưu không đủ cơ sở để xác định tier một cách đáng tin cậy.
Điểm mạnh: Chỉ số: ghi nhận 35 thể lực.
Lưu ý: Thứ hạng cần có lý do được nguồn hỗ trợ; mục này vẫn ở trạng thái Chưa xếp hạng.
Nguồn: Chỉ dùng chỉ số và lộ trình được ghi trong nguồn.

Gold Pauldrons chưa được xếp hạng vì các nguồn đã lưu không đủ cơ sở để xác định tier một cách đáng tin cậy.
Điểm mạnh: Chỉ số: ghi nhận 2,5% hồi máu +15 thể lực.
Lưu ý: Thứ hạng cần có lý do được nguồn hỗ trợ; mục này vẫn ở trạng thái Chưa xếp hạng.
Nguồn: Chỉ dùng chỉ số và lộ trình được ghi trong nguồn.

Gravity Gauntlet chưa được xếp hạng vì các nguồn đã lưu không đủ cơ sở để xác định tier một cách đáng tin cậy.
Điểm mạnh: Chưa xác nhận chỉ số.
Lưu ý: Thứ hạng cần có lý do được nguồn hỗ trợ; mục này vẫn ở trạng thái Chưa xếp hạng.
Nguồn: Chỉ dùng chỉ số và lộ trình được ghi trong nguồn.

Green Bandana chưa được xếp hạng vì các nguồn đã lưu không đủ cơ sở để xác định tier một cách đáng tin cậy.
Điểm mạnh: Chỉ số: +5% sát thương Sword, ghi nhận 45 thể lực.
Lưu ý: Thứ hạng cần có lý do được nguồn hỗ trợ; mục này vẫn ở trạng thái Chưa xếp hạng.
Nguồn: Chỉ dùng chỉ số và lộ trình được ghi trong nguồn.

Green Cloak chưa được xếp hạng vì các nguồn đã lưu không đủ cơ sở để xác định tier một cách đáng tin cậy.
Điểm mạnh: Chỉ số: +1000 máu, +10% sát thương Sword.
Lưu ý: Thứ hạng cần có lý do được nguồn hỗ trợ; mục này vẫn ở trạng thái Chưa xếp hạng.
Nguồn: Chỉ dùng chỉ số và lộ trình được ghi trong nguồn.

Ice Crown chưa được xếp hạng vì các nguồn đã lưu không đủ cơ sở để xác định tier một cách đáng tin cậy.
Điểm mạnh: Chỉ số: +1.200 máu, ghi nhận nội tại Ice Water Walk.
Lưu ý: Thứ hạng cần có lý do được nguồn hỗ trợ; mục này vẫn ở trạng thái Chưa xếp hạng.
Nguồn: Chỉ dùng chỉ số và lộ trình được ghi trong nguồn.

Iron Jaw chưa được xếp hạng vì các nguồn đã lưu không đủ cơ sở để xác định tier một cách đáng tin cậy.
Điểm mạnh: Chỉ số: ghi nhận 2,5% hồi máu + 25 thể lực.
Lưu ý: Thứ hạng cần có lý do được nguồn hỗ trợ; mục này vẫn ở trạng thái Chưa xếp hạng.
Nguồn: Chỉ dùng chỉ số và lộ trình được ghi trong nguồn.

Monkey Crown chưa được xếp hạng vì các nguồn đã lưu không đủ cơ sở để xác định tier một cách đáng tin cậy.
Điểm mạnh: Chỉ số: ghi nhận 250 máu.
Lưu ý: Thứ hạng cần có lý do được nguồn hỗ trợ; mục này vẫn ở trạng thái Chưa xếp hạng.
Nguồn: Chỉ dùng chỉ số và lộ trình được ghi trong nguồn.

Neptune Crown chưa được xếp hạng vì các nguồn đã lưu không đủ cơ sở để xác định tier một cách đáng tin cậy.
Điểm mạnh: Chưa xác nhận chỉ số.
Lưu ý: Thứ hạng cần có lý do được nguồn hỗ trợ; mục này vẫn ở trạng thái Chưa xếp hạng.
Nguồn: Chỉ dùng chỉ số và lộ trình được ghi trong nguồn.

Night Hat chưa được xếp hạng vì các nguồn đã lưu không đủ cơ sở để xác định tier một cách đáng tin cậy.
Điểm mạnh: Chỉ số: +1.500 máu, +12,5% sát thương Sword.
Lưu ý: Thứ hạng cần có lý do được nguồn hỗ trợ; mục này vẫn ở trạng thái Chưa xếp hạng.
Nguồn: Chỉ dùng chỉ số và lộ trình được ghi trong nguồn.

Oversized Helmet chưa được xếp hạng vì các nguồn đã lưu không đủ cơ sở để xác định tier một cách đáng tin cậy.
Điểm mạnh: Chỉ số: ghi nhận 45 thể lực.
Lưu ý: Thứ hạng cần có lý do được nguồn hỗ trợ; mục này vẫn ở trạng thái Chưa xếp hạng.
Nguồn: Chỉ dùng chỉ số và lộ trình được ghi trong nguồn.

Pearl Necklace chưa được xếp hạng vì các nguồn đã lưu không đủ cơ sở để xác định tier một cách đáng tin cậy.
Điểm mạnh: Chỉ số: +7,5% sát thương Fruit, ghi nhận 80 thể lực.
Lưu ý: Thứ hạng cần có lý do được nguồn hỗ trợ; mục này vẫn ở trạng thái Chưa xếp hạng.
Nguồn: Chỉ dùng chỉ số và lộ trình được ghi trong nguồn.

SeaBeast Armor chưa được xếp hạng vì các nguồn đã lưu không đủ cơ sở để xác định tier một cách đáng tin cậy.
Điểm mạnh: Chưa xác nhận chỉ số.
Lưu ý: Thứ hạng cần có lý do được nguồn hỗ trợ; mục này vẫn ở trạng thái Chưa xếp hạng.
Nguồn: Chỉ dùng chỉ số và lộ trình được ghi trong nguồn.

SeaBeast Helmet chưa được xếp hạng vì các nguồn đã lưu không đủ cơ sở để xác định tier một cách đáng tin cậy.
Điểm mạnh: Chưa xác nhận chỉ số.
Lưu ý: Thứ hạng cần có lý do được nguồn hỗ trợ; mục này vẫn ở trạng thái Chưa xếp hạng.
Nguồn: Chỉ dùng chỉ số và lộ trình được ghi trong nguồn.
Nhóm tier
Tier là thứ hạng để lập kế hoạch dựa trên dữ liệu nguồn có thể nhìn thấy. Khi một thẻ không đủ căn cứ cho khẳng định chắc chắn, hàng đó vẫn minh bạch thay vì giả vờ biết giá trị ẩn.

Night Necklace chỉ ở tier S khi lý do cộng đồng đã lưu hỗ trợ thứ hạng đó.

Seabeast Armor V2 chỉ ở tier A khi lý do cộng đồng đã lưu hỗ trợ thứ hạng đó.

Seabeast Helmet V2 chỉ ở tier A khi lý do cộng đồng đã lưu hỗ trợ thứ hạng đó.
Độ tin cậy xếp hạng
Thông tin game đã công bố xác lập tên, trạng thái, kỹ năng và yêu cầu. Hướng dẫn và video gần đây giúp phản ánh meta hiện tại.
Công bố slot trang bị, chỉ số, tier và khả năng nhận của 37 phụ kiện; xếp Abyssal Necklace ở tier S và bộ Sea Beast V2 ở tier A.
Mở trangXếp Abyssal Necklace là phụ kiện toàn diện tốt nhất, Night Necklace tốt nhất cho Sword và Dominus Messor tốt nhất cho chiến đấu.
Mở trangĐối chiếu quy tắc hai slot trang bị, chỉ số phụ kiện và các lộ trình chế tạo hiện tại tại Sea 3.
Mở trangVideo xếp hạng gần đây, được dùng làm tín hiệu về độ mới cùng với các nguồn tham khảo bằng văn bản về chỉ số và lộ trình.
Mở trangCông cụ khác
Câu hỏi thường gặp
Chưa xếp hạng nghĩa là dữ liệu nguồn đã lưu không đưa ra lý do xếp hạng đáng tin cậy. Điều đó không có nghĩa phụ kiện yếu hoặc ở tier D.
Thẻ nguồn phụ kiện chính thức đã lưu ghi +15% sát thương Sword và +2.500 máu. Thẻ riêng của vật phẩm ghi tỷ lệ drop 0,1% từ DarkBlade V2 Boss tại Foggy Castle.
Không. Các mục chưa phát hành vẫn được giữ làm tài liệu tham khảo nhưng bị loại khỏi bảng xếp hạng vật phẩm có thể nhận.